Hình nền cho hooded
BeDict Logo

hooded

/ˈhʊdɪd/

Định nghĩa

verb

Trùm mũ, che phủ bằng mũ.

Ví dụ :

Cô trùm mũ cho em bé sau khi bế bé ra khỏi xe để che chắn bé khỏi không khí lạnh.
adjective

Có mào, có túm lông trên đầu.

Ví dụ :

Người quản lý vườn thú chỉ vào con rắn hổ mang có bạnh cổ, giải thích rằng phần da phồng rộng quanh cổ nó là dấu hiệu cảnh báo.