verb🔗ShareTrùm mũ, che phủ bằng mũ. To cover something with a hood."She hooded the baby after taking her from the car to protect her from the cold air. "Cô trùm mũ cho em bé sau khi bế bé ra khỏi xe để che chắn bé khỏi không khí lạnh.wearappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTrùm mũ, có mũ trùm. Wearing a hood."The hooded sweatshirt kept her warm on the walk to school. "Chiếc áo nỉ có mũ trùm giúp cô ấy ấm áp trên đường đi học.appearancewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTrùm mũ, Có mũ trùm đầu. Covered with a hood."The hooded sweatshirt kept him warm on the chilly morning walk to school. "Áo nỉ trùm mũ giữ ấm cho cậu ấy trong buổi sáng se lạnh trên đường đi học.appearancewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó mũ trùm đầu, trùm mũ. Shaped like a hood."The hooded sweatshirt was her favorite because it kept her warm on chilly mornings. "Cái áo nỉ có mũ trùm đầu là áo yêu thích của cô ấy, vì nó giúp cô ấy ấm áp vào những buổi sáng se lạnh.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó mào, có túm lông trên đầu. (of an animal) Having a crest or similar elastic skin in the neck area."The zookeeper pointed out the hooded cobra, explaining that the expanded skin around its neck was a warning sign. "Người quản lý vườn thú chỉ vào con rắn hổ mang có bạnh cổ, giải thích rằng phần da phồng rộng quanh cổ nó là dấu hiệu cảnh báo.animalbodyappearanceorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó mũ trùm đầu. (of clothing) Fitted with a hood."A hooded anorak."Áo gió có mũ trùm đầu.appearancewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó mí sụp, Mắt sụp mí. (of eyes) Having thick, drooping eyelids."Even when she smiled, her hooded eyes made her look a little mysterious. "Ngay cả khi cô ấy mỉm cười, đôi mắt sụp mí của cô ấy vẫn khiến cô ấy trông có vẻ bí ẩn.appearancebodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc