verb Tải xuống 🔗Chia sẻ La ó, chế nhạo, huýt sáo нео. To cry out or shout in contempt. Ví dụ : "The audience hooted when the comedian told a joke that wasn't funny. " Khán giả la ó khi diễn viên hài kể một câu chuyện cười nhạt nhẽo. communication sound action attitude entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu cú, kêu như cú. To make the cry of an owl, a hoo. Ví dụ : "The owl hooted from the branch of the old oak tree. " Con cú kêu cú từ cành cây sồi già. animal sound bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huýt sáo chế nhạo, la ó, chế giễu. To assail with contemptuous cries or shouts; to follow with derisive shouts. Ví dụ : "The crowd hooted at the referee after he made a controversial call. " Đám đông đã huýt sáo chế nhạo trọng tài sau khi ông ấy đưa ra một quyết định gây tranh cãi. sound communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp còi. To sound the horn of a vehicle Ví dụ : "The driver hooted his horn to warn the pedestrian in the crosswalk. " Người tài xế bóp còi xe để cảnh báo người đi bộ đang băng qua đường. vehicle sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc