Hình nền cho owl
BeDict Logo

owl

/aʊl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con cú mèo khẽ kêu từ cây sồi cao lớn bên ngoài cửa sổ lớp học.
noun

Bậc trung, người ôn hòa.

Ví dụ :

Vị thị trưởng mới được xem là một người ôn hòa, luôn tìm cách đưa ra những giải pháp làm hài lòng cả giới doanh nghiệp lẫn các nhà hoạt động môi trường.