Hình nền cho cop
BeDict Logo

cop

/kɒp/ /kɑp/

Định nghĩa

noun

Nhện.

Ví dụ :

Con nhện nhỏ giăng một mạng nhện đẹp ở góc lớp học.
verb

Kiếm chác bất chính, vòi vĩnh.

Ví dụ :

Thay vì trốn học và nhận điểm kém, anh ấy đã xoay xở để cải thiện điểm số bằng cách nhờ gia sư giúp đỡ thêm, chứ không kiếm chác bất chính để qua môn.