noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhện. A spider. Ví dụ : "The little cop spun a fine web in the corner of the classroom. " Con nhện nhỏ giăng một mạng nhện đẹp ở góc lớp học. animal insect essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm, Mua, Lấy. To obtain, to purchase (as in drugs), to get hold of, to take. Ví dụ : "He had to cop a new textbook for his math class. " Anh ấy phải mua một quyển sách giáo khoa mới cho lớp toán. police action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu, gánh chịu, lãnh, hứng chịu. To (be forced to) take; to receive; to shoulder; to bear, especially blame or punishment for a particular instance of wrongdoing. Ví dụ : "When caught, he would often cop a vicious blow from his father" Mỗi khi bị bắt gặp, anh ta thường hứng chịu một cú đánh trời giáng từ cha mình. guilt action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi nhận, thấy. (trainspotting) To see and record a railway locomotive for the first time. Ví dụ : "He coped the steam locomotive pulling the train into the station for the first time. " Lần đầu tiên anh ấy ghi nhận được chiếc đầu máy hơi nước kéo đoàn tàu vào ga. entertainment sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp, trộm. To steal. Ví dụ : "The student tried to cop some extra credit by claiming he'd finished the project early. " Cậu học sinh đó đã cố gắng gian lận để được thêm điểm bằng cách nói dối là đã hoàn thành dự án sớm. property action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chước, học theo. To adopt. Ví dụ : "My parents coped with the extra work by splitting the tasks. " Để đối phó với công việc phát sinh, ba mẹ tôi đã chia nhỏ các việc ra để cùng nhau làm, học theo cách này để làm việc hiệu quả hơn. action language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm chác bất chính, vòi vĩnh. To earn by bad behavior. Ví dụ : "He coped with his failing grades by getting extra help from a tutor, instead of skipping class and getting bad marks. " Thay vì trốn học và nhận điểm kém, anh ấy đã xoay xở để cải thiện điểm số bằng cách nhờ gia sư giúp đỡ thêm, chứ không kiếm chác bất chính để qua môn. moral guilt character attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận tội, thú nhận. (usually with “to”) to admit, especially to a crime. Ví dụ : "Harold copped to being known as "Dirty Harry"." Harold đã thú nhận chuyện mọi người gọi anh ta là "Harry Bẩn thỉu". police law guilt essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăn dắt, dụ dỗ. For a pimp to recruit a prostitute into the stable. Ví dụ : "The neighborhood's notorious pimp tried to cop a young girl into his prostitution ring. " Tên ma cô khét tiếng trong khu phố đã cố gắng chăn dắt một cô gái trẻ vào đường dây mại dâm của hắn. sex human society law action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh sát, công an, bồ câu. (law enforcement) A police officer or prison guard. Ví dụ : "The cop pulled over the speeding car. " Anh cảnh sát giao thông đã chặn chiếc xe đang chạy quá tốc độ lại. police job person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống sợi. (crafts) The ball of thread wound on to the spindle in a spinning machine. Ví dụ : "The spinning wheel produced a beautiful, even cop of thread. " Máy пря пря пря пря ra một ống sợi đều và đẹp. machine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh, chóp. The top, summit, especially of a hill. Ví dụ : "The hikers reached the cop of the hill and enjoyed the view. " Những người leo núi đã lên đến đỉnh đồi và ngắm nhìn phong cảnh. geography geology place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỉnh đầu, đầu. The crown (of the head); also the head itself. Ví dụ : "The stature is bowed down in age, the cop is depressed." Thân hình thì còng xuống vì tuổi già, còn đỉnh đầu thì hóp lại. body part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống sợi, con suốt. A tube or quill upon which silk is wound. Ví dụ : "The silk weaver carefully wound the silk onto the cop. " Người thợ dệt lụa cẩn thận quấn lụa lên ống sợi. material utensil essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mo mái. A merlon. Ví dụ : "The castle walls had many small, pointed cops, protecting the ramparts. " Tường thành có nhiều mỏ mái nhọn nhỏ, bảo vệ hành lang trên tường. architecture part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc