Hình nền cho mannered
BeDict Logo

mannered

/ˈmænərd/ /ˈmænɚd/

Định nghĩa

adjective

Kiểu cách, điệu bộ.

Ví dụ :

Cách nuôi dạy đã khiến anh ta cư xử một cách quá kiểu cách và điệu bộ.