adjective🔗ShareHấp tấp, bốc đồng, xốc nổi. Making arbitrary decisions, especially in an impulsive and forceful manner."The child's impetuous decision to quit the soccer team without talking to the coach upset his parents. "Quyết định bốc đồng bỏ đội bóng đá mà không thèm nói chuyện với huấn luyện viên của thằng bé đã làm bố mẹ nó rất buồn.characterattitudehumanmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHấp tấp, bốc đồng, nóng nảy. Characterized by sudden violence or vehemence."The boy's impetuous decision to quit his job without another lined up caused him financial hardship. "Quyết định bốc đồng của cậu bé khi bỏ việc mà chưa tìm được việc khác đã khiến cậu gặp khó khăn về tài chính.characterattitudepersontendencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc