Hình nền cho sprite
BeDict Logo

sprite

/spɹaɪt/

Định nghĩa

noun

Tinh thần, tâm trạng.

Ví dụ :

"My sister's sprite was very high today; she was eager to start her new job. "
Tinh thần của chị gái tôi hôm nay rất phấn chấn; chị ấy háo hức bắt đầu công việc mới.
noun

Gõ kiến xanh.

Ví dụ :

Chúng tôi nghe thấy tiếng kêu lớn, như tiếng cười, trong rừng và bố bảo: "Đó là tiếng của con gõ kiến xanh, hay còn gọi là 'sprite' hoặc 'yaffle' đấy."
noun

Yêu tinh đỏ, hiện tượng phóng điện trên tầng bình lưu.

Ví dụ :

Trong cơn dông dữ dội, các phi công báo cáo rằng họ đã nhìn thấy một yêu tinh đỏ mờ nhạt, nhấp nháy trên tầng cao của những đám mây dông.