noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bắt đầu, thể nhập thành. (grammar) An inchoative construction. Ví dụ : ""The phrase 'begin to learn' is an example of an inchoative, because it describes the start of the learning process." " Cụm từ "bắt đầu học" là một ví dụ về "thể nhập thành" (inchoative), bởi vì nó mô tả sự khởi đầu của quá trình học tập. grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sơ khai, ban đầu, mới bắt đầu. At the beginning, still in an unformed state. Ví dụ : "The artist's inchoative sculpture, a lump of clay on the table, hinted at the beautiful form it would eventually become. " Bức tượng điêu khắc sơ khai của người nghệ sĩ, một cục đất sét trên bàn, hé lộ hình dáng tuyệt đẹp mà nó sẽ trở thành trong tương lai. process stage condition being time language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, đang bắt đầu. (grammar) Aspectually indicating that a state is about to be entered or is in the process of being entered. Ví dụ : "The inchoative "become" in the phrase "become angry" signifies the beginning of the state of anger. " Từ "become" mang tính khởi đầu trong cụm từ "become angry" cho thấy trạng thái tức giận đang bắt đầu hình thành. grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu. (grammar) Inflected in or relating to the inchoative aspect. Ví dụ : "The verb "glow" can be made inchoative by adding a suffix, like in the word "glowed," to show the beginning of the glowing action. " Động từ "glow" có thể được biến đổi để diễn tả ý nghĩa "bắt đầu" bằng cách thêm một hậu tố, ví dụ như trong từ "glowed," để cho thấy sự khởi đầu của hành động phát sáng. grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc