Hình nền cho unformed
BeDict Logo

unformed

/ʌnˈfɔrmd/ /ˌʌnˈfɔrmd/

Định nghĩa

adjective

Chưa hình thành, chưa được tạo ra.

Ví dụ :

Con chim cẩn thận đẩy phần đất sét chưa thành hình trở lại tổ, vẫn đang tiếp tục xây tổ.
adjective

Chưa thành hình, chưa định hình.

Ví dụ :

Nhìn qua kính viễn vọng, cô ấy nhận thấy một cụm sao chưa thành hình, nằm rải rác ngẫu nhiên và không thuộc bất kỳ chòm sao quen thuộc nào.