noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất tiện, sự bất tiện. The quality of being inconvenient. Ví dụ : ""Moving to a new city caused some inconveniences, like finding a new doctor and getting a driver's license." " Việc chuyển đến một thành phố mới gây ra một vài sự bất tiện, chẳng hạn như phải tìm bác sĩ mới và làm bằng lái xe. quality situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất tiện, điều phiền toái, sự rắc rối. Something that is not convenient, something that bothers. Ví dụ : "The temporary road closure caused many inconveniences for commuters. " Việc đóng đường tạm thời đã gây ra nhiều bất tiện cho người đi làm. situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây phiền toái, làm phiền. To bother; to discomfort Ví dụ : "I hope I don't inconvenience you by asking for your help with this heavy box. " Tôi hy vọng là tôi không gây phiền toái cho bạn khi nhờ bạn giúp đỡ cái thùng nặng này. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc