noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Say mê, si mê, u mê. An immensely strong love or sexual attraction. Ví dụ : "Her infatuation with the new student made her forget about her own studies. " Sự si mê của cô ấy dành cho học sinh mới khiến cô ấy quên cả việc học hành của mình. emotion mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Say mê, sự mê đắm, sự si mê. The act of infatuating; the state of being infatuated; madness. Ví dụ : "His infatuation with the new student made him neglect his studies. " Sự si mê của anh ấy với cô học sinh mới khiến anh ấy xao nhãng việc học hành. emotion mind attitude human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Say mê, sự say mê, tình cảm mê đắm. Something which infatuates. Ví dụ : "His infatuation with the new student made him forget about his studies. " Việc anh ấy say mê cô học sinh mới khiến anh ấy quên cả việc học hành. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc