noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người say mê, kẻ si tình. Infatuated person. Ví dụ : "The infatuates often sit together in the cafeteria, whispering and giggling about their crushes. " Những kẻ si tình thường ngồi cùng nhau trong căng-tin, thì thầm và khúc khích về người mình thích. person human mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Say đắm, làm mê mẩn, khiến say mê. To inspire with unreasoning love, attachment or enthusiasm. Ví dụ : "The new puppy's playful energy infatuates the children. " Năng lượng nô đùa của chú chó con mới khiến bọn trẻ say mê. emotion mind human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mê muội, làm đắm đuối. To make foolish. Ví dụ : "His sudden wealth infatuates him, making him spend foolishly on things he doesn't need. " Sự giàu có đột ngột làm anh ta mê muội, khiến anh ta tiêu xài hoang phí vào những thứ không cần thiết. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc