Hình nền cho infatuates
BeDict Logo

infatuates

/ɪnˈfætʃueɪts/

Định nghĩa

noun

Người say mê, kẻ si tình.

Ví dụ :

Những kẻ si tình thường ngồi cùng nhau trong căng-tin, thì thầm và khúc khích về người mình thích.