Hình nền cho interdiction
BeDict Logo

interdiction

/ˌɪntərˈdɪkʃən/ /ˌɪnɾərˈdɪkʃən/

Định nghĩa

noun

Sự ngăn chặn, lệnh cấm.

Ví dụ :

Việc ngăn chặn thành công số ma túy lậu tại biên giới đã cứu sống rất nhiều người dân trong thành phố.
noun

Ngăn chặn, đánh chặn, phá hủy tiềm lực quân sự.

Ví dụ :

Chiến dịch ném bom tập trung vào việc ngăn chặn và phá hủy các tuyến tiếp tế của địch, khiến chúng không thể nhận được lương thực và đạn dược.