noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ngăn chặn, lệnh cấm. The act of interdicting or something interdicted Ví dụ : "The successful interdiction of the smuggled drugs at the border saved many lives in the city. " Việc ngăn chặn thành công số ma túy lậu tại biên giới đã cứu sống rất nhiều người dân trong thành phố. law military government police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, đánh chặn, phá hủy tiềm lực quân sự. The destruction of an enemy's military potential before it can be used Ví dụ : "The bombing campaign focused on the interdiction of enemy supply lines, preventing them from receiving food and ammunition. " Chiến dịch ném bom tập trung vào việc ngăn chặn và phá hủy các tuyến tiếp tế của địch, khiến chúng không thể nhận được lương thực và đạn dược. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc