verb🔗ShareCấm đoán tham gia lễ nghi tôn giáo, khai trừ khỏi giáo hội. To exclude (someone or somewhere) from participation in church services; to place under a religious interdict."The bishop was considering interdicting the entire village after the church was vandalized and sacred objects were stolen. "Sau khi nhà thờ bị phá hoại và các vật thánh bị đánh cắp, giám mục đang cân nhắc việc cấm đoán toàn bộ dân làng tham gia các lễ nghi tôn giáo trong giáo xứ.religiondoctrinetheologyritualChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCấm, ngăn cấm, cấm đoán. To forbid (an action or thing) by formal or legal sanction."The school is interdicting the use of personal cell phones during class hours. "Nhà trường cấm sử dụng điện thoại di động cá nhân trong giờ học.governmentlawpoliticsactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCấm, ngăn cấm, cấm đoán. To forbid (someone) from doing something."The teacher is interdicting students from using their phones during class. "Giáo viên đang cấm học sinh sử dụng điện thoại trong giờ học.lawgovernmentpoliticsactionmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgăn chặn, cản trở, đánh chặn. To impede (an enemy); to interrupt or destroy (enemy communications, supply lines etc)."The police were interdicting the drug smugglers' route, preventing them from delivering the illegal goods. "Cảnh sát đang đánh chặn đường dây của bọn buôn lậu ma túy, ngăn không cho chúng vận chuyển hàng cấm.militarywarcommunicationactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc