verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi lễ, cấm lễ. To exclude (someone or somewhere) from participation in church services; to place under a religious interdict. Ví dụ : "Because of his persistent and public blasphemy, the village priest interdicted Thomas, banning him from attending Sunday Mass. " Vì tội báng bổ dai dẳng và công khai, cha xứ đã bãi lễ đối với Thomas, cấm anh ta tham dự lễ Misa ngày chủ nhật. religion doctrine theology curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, ngăn cấm, cấm đoán. To forbid (an action or thing) by formal or legal sanction. Ví dụ : "The school principal interdicted the use of cell phones during class hours. " Hiệu trưởng nhà trường đã cấm sử dụng điện thoại di động trong giờ học. law government politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấm, ngăn cấm, cấm đoán. To forbid (someone) from doing something. Ví dụ : "The teacher interdicted the students from using their phones during the test. " Giáo viên cấm học sinh sử dụng điện thoại trong giờ kiểm tra. law government politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, cản trở, phá hoại. To impede (an enemy); to interrupt or destroy (enemy communications, supply lines etc). Ví dụ : "The army interdicted the enemy's supply line by bombing the bridge. " Quân đội đã ngăn chặn đường tiếp tế của địch bằng cách ném bom cây cầu. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị cấm, bị ngăn cấm. Prohibited or forbidden. Ví dụ : "The interdicted area beyond the fence was clearly marked with warning signs. " Khu vực bị cấm ở phía sau hàng rào được đánh dấu rõ ràng bằng các biển cảnh báo. law government politics state moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc