Hình nền cho intergrown
BeDict Logo

intergrown

/ˌɪntərˈɡroʊn/ /ˌɪnərˈɡroʊn/

Định nghĩa

adjective

Mọc xen lẫn, mọc đan xen.

Ví dụ :

Rễ của cây sồi già và cây phong mọc đan xen vào nhau đến nỗi không thể biết cây nào bắt đầu và cây nào kết thúc.