BeDict Logo

junctions

/ˈdʒʌŋkʃənz/
Hình ảnh minh họa cho junctions: Điểm gián đoạn chương trình, thời điểm ngắt quảng cáo.
noun

Điểm gián đoạn chương trình, thời điểm ngắt quảng cáo.

Đài phát thanh thường phát các quảng cáo ngắn tại các điểm gián đoạn chương trình, giữa bản tin buổi sáng và chương trình ca nhạc tiếp theo.

Hình ảnh minh họa cho junctions: Giao điểm, điểm nối.
noun

Giao điểm, điểm nối.

Chuyên gia máy tính đã tạo ra các "junction" (một dạng liên kết tượng trưng đến thư mục) giữa thư mục dự án và ổ đĩa sao lưu, cho phép truy cập dễ dàng vào các tệp dự án từ cả hai vị trí.

Hình ảnh minh họa cho junctions: Giao điểm, điểm nối.
noun

Trong Raku, các junction cho phép chương trình xử lý nhiều kiểu dữ liệu đầu vào khác nhau từ người dùng, ví dụ như một con số hoặc một chuỗi văn bản, mà không cần viết mã riêng biệt cho từng kiểu.