noun🔗ShareKhông thể hòa giải, điều không thể dung hòa. Something that cannot be reconciled."The couple's differences in opinion about finances and raising children were irreconcilable, leading to their divorce. "Sự khác biệt về quan điểm tài chính và cách nuôi dạy con cái của cặp đôi này là những điều không thể dung hòa, dẫn đến việc ly hôn.attitudephilosophylogicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông thể hòa giải, không thể dung hòa, đối nghịch, không khoan nhượng. Unable to be reconciled; opposed; uncompromising."Their political views were irreconcilable, making it impossible for them to agree on anything. "Quan điểm chính trị của họ đối nghịch đến mức không thể hòa giải, khiến cho việc họ đồng ý với bất cứ điều gì là không thể.attitudecharacterphilosophymoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông thể hòa giải, bất đồng, trái ngược. Incompatible, discrepant, contradictory."My sister and I had irreconcilable differences about how to spend our birthday money. "Chị tôi và tôi có những bất đồng không thể hòa giải về việc nên tiêu tiền mừng sinh nhật như thế nào.attitudecharacterphilosophylogicsocietystateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc