Hình nền cho jointures
BeDict Logo

jointures

/ˈdʒɔɪntʃərz/ /ˈdʒɔɪntʃʊərz/

Định nghĩa

noun

Khớp, chỗ nối.

Ví dụ :

Kiến trúc sư cẩn thận kiểm tra các chỗ nối giữa bức tường mới và tòa nhà hiện có, đảm bảo chúng chắc chắn và liền mạch.
noun

Quyền hưởng dụng của vợ sau khi chồng mất, tài sản thừa kế cho vợ.

Ví dụ :

Khi kết hôn, ông Harrison đã lập di sản thừa kế hậu hĩnh cho vợ, đảm bảo bà có tài chính vững chắc và một mái ấm thoải mái sau khi ông qua đời, độc lập với những người thừa kế khác.