BeDict Logo

kiting

/ˈkaɪtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho kiting: Lừa đảo bằng séc, phát hành séc khống.
noun

Lừa đảo bằng séc, phát hành séc khống.

Rắc rối tài chính của công ty bắt đầu khi người quản lý lừa đảo bằng séc khống, viết séc dù biết rõ là không đủ tiền chi trả trừ khi bán được một lô hàng lớn.

Hình ảnh minh họa cho kiting: Sửa toa thuốc, Tăng số lượng thuốc kê đơn trái phép.
noun

Sửa toa thuốc, Tăng số lượng thuốc kê đơn trái phép.

Dược sĩ nghi ngờ bệnh nhân đã sửa toa thuốc để tăng số lượng (sửa toa) khi bệnh nhân đưa một toa thuốc kê năm mươi viên thuốc giảm đau, nhưng rõ ràng đã bị sửa thành một trăm viên.