Hình nền cho tampered
BeDict Logo

tampered

/ˈtæmpərd/ /ˈtæmpəd/

Định nghĩa

verb

Sửa đổi trái phép, can thiệp, xâm phạm.

Ví dụ :

"The alarm had been tampered with and didn’t go off when it should have."
Chuông báo động đã bị ai đó sửa chữa trái phép nên không kêu khi đáng lẽ phải kêu.
verb

Ví dụ :

Cậu thiếu niên đã chữa trộm cái tay bị gãy của em gái bằng cách tự ý nắn xương, mặc dù không hề có kiến thức y khoa nào.
verb

Lén lút liên hệ, câu kéo trái phép.

Ví dụ :

Đội bóng bị phạt vì đã lén lút liên hệ, câu kéo trái phép ngôi sao kia bằng cách đề nghị hợp đồng trước khi anh ta được phép đàm phán theo luật.