Hình nền cho tampering
BeDict Logo

tampering

/ˈtæmpərɪŋ/ /ˈtæmprɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phá hoại, can thiệp, sửa đổi trái phép.

Ví dụ :

Cái chuông báo động đã bị ai đó phá hoại/can thiệp trái phép nên không kêu khi đáng lẽ phải kêu.
verb

Ví dụ :

Thấy bạn mình đi khập khiễng, Tôm, không có chút kiến thức y khoa nào, đã bắt đầu làm bậy với cái mắt cá chân bị thương, có thể làm nó tệ hơn.
verb

Lén lút tiếp cận, Dụ dỗ trái phép.

Ví dụ :

Liên đoàn đã điều tra đội bóng đó sau khi có cáo buộc rằng họ đã lén lút tiếp cận và dụ dỗ trái phép ngôi sao của đội đối thủ, cố gắng thuyết phục anh ta gia nhập đội của họ vào mùa giải tới trước khi hợp đồng của anh ta hết hạn.