BeDict Logo

gnomes

/noʊmz/
Hình ảnh minh họa cho gnomes: Thần đất, người lùn giữ đất.
noun

Cuốn sách cổ miêu tả những thần đất, hay người lùn giữ đất, như những linh hồn nguyên tố của đất, bảo vệ kho báu sâu trong lòng núi.

Hình ảnh minh họa cho gnomes: Người lùn, thần lùn.
noun

Trong câu chuyện dành cho trẻ em, những thần lùn tốt bụng đã dùng kỹ năng cơ khí của mình để sửa chiếc đồng hồ bị hỏng ở quảng trường làng.

Hình ảnh minh họa cho gnomes: Cú lùn phương bắc.
noun

Một người quan sát chim phấn khích chỉ tay vào những con cú lùn phương bắc nhỏ xíu đang đậu trên ngọn cây thông, chúng bé tí, gần như chỉ to bằng bàn tay anh ta.

Hình ảnh minh họa cho gnomes: Tiên, người lùn.
noun

Phi công báo cáo đã nhìn thấy những tia sáng xanh lam "gnomes" nhấp nháy phía trên cơn giông bão ở đằng xa (một hiện tượng quang học hiếm gặp ở tầng khí quyển trên, thường xuất hiện trước các tia sét).