verb🔗ShareXé, làm rách, gây thương tích. To tear, rip or wound."While hiking, she tripped and lacerated her knee on a sharp rock. "Trong lúc đi bộ đường dài, cô ấy vấp ngã và bị đá sắc nhọn làm rách toạc đầu gối.medicinebodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh bại, Nghiền nát, Vùi dập. To defeat thoroughly; to thrash."The debate team lacerated their opponents with well-researched arguments and undeniable facts. "đội tranh biện đã vùi dập đối thủ bằng những luận điểm nghiên cứu kỹ lưỡng và sự thật không thể chối cãi.actionachievementsportmilitarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị rách, bị xé, có vết rách. Having lacerations"After falling on the sharp rocks, his knee was badly lacerated. "Sau khi ngã xuống những tảng đá sắc nhọn, đầu gối của anh ấy bị rách toạc rất nặng.medicinebodyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc