noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẻ nhạt, Thiếu sức sống. Lack of brightness or points of interest. Ví dụ : "The presentation had a lackluster of engaging content, leaving the audience bored. " Bài thuyết trình thiếu hẳn những nội dung thú vị, khiến khán giả cảm thấy chán. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mờ nhạt, vật tầm thường. A person or thing of no particular brilliance or intelligence. Ví dụ : "The lackluster performance of the student in the science competition disappointed his parents. " Màn trình diễn mờ nhạt của học sinh đó trong cuộc thi khoa học đã khiến bố mẹ em thất vọng. character person quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẻ nhạt, mờ nhạt, thiếu sức sống. Lacking brilliance or intelligence. Ví dụ : "The student's presentation was lackluster; it lacked interesting facts and clear explanations. " Bài thuyết trình của học sinh đó khá tẻ nhạt; nó thiếu những thông tin thú vị và những giải thích rõ ràng. quality character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẻ nhạt, mờ nhạt, thiếu sức sống. Having no shine or lustre; dull. Ví dụ : "The student's presentation was lackluster; the visuals were faded and the explanations were unclear. " Bài thuyết trình của học sinh đó khá tẻ nhạt; hình ảnh thì mờ nhạt còn phần giải thích thì không rõ ràng. quality appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẻ nhạt, mờ nhạt, xoàng xĩnh. Not exceptional; not worthy of special merit, attention, or interest; having no vitality. Ví dụ : "The actor gave a lackluster performance in his latest film." Diễn viên đó đã có một màn trình diễn xoàng xĩnh trong bộ phim mới nhất của anh ấy. quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc