Hình nền cho lackluster
BeDict Logo

lackluster

/ˈlæˌklʌstər/ /ˈlækˌlʌstər/

Định nghĩa

noun

Tẻ nhạt, Thiếu sức sống.

Ví dụ :

Bài thuyết trình thiếu hẳn những nội dung thú vị, khiến khán giả cảm thấy chán.