Hình nền cho landman
BeDict Logo

landman

/ˈlændmən/ /ˈlændˌmæn/

Định nghĩa

noun

Người trên đất liền.

Ví dụ :

Sau nhiều năm lênh đênh trên biển, người thủy thủ về hưu đó rất vui khi trở thành một người trên đất liền, tận hưởng cuộc sống yên bình của một người nông dân.
noun

Người làm về quyền sử dụng đất khoáng sản, người quản lý quyền khai thác khoáng sản.

Ví dụ :

Người chuyên về quyền sử dụng đất khoáng sản đã đàm phán với người nông dân để giành quyền khoan dầu trên mảnh đất của ông ấy.