BeDict Logo

landman

/ˈlændmən/ /ˈlændˌmæn/
Hình ảnh minh họa cho landman: Người làm về quyền sử dụng đất khoáng sản, người quản lý quyền khai thác khoáng sản.
noun

Người làm về quyền sử dụng đất khoáng sản, người quản lý quyền khai thác khoáng sản.

Người chuyên về quyền sử dụng đất khoáng sản đã đàm phán với người nông dân để giành quyền khoan dầu trên mảnh đất của ông ấy.