BeDict Logo

lavabo

/ləˈveɪbəʊ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "particularly" - Đặc biệt, nhất là.
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/

Đặc biệt, nhất .

Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.

Hình ảnh minh họa cho từ "involving" - Cuộn, bao gồm.
/ɪnˈvɒlvɪŋ/ /ɪnˈvɑlvɪŋ/

Cuộn, bao gồm.

Người thợ làm bánh đang cuộn bột quanh một khuôn kim loại để tạo ra một loại bánh ngọt hình xoắn ốc.

Hình ảnh minh họa cho từ "eucharist" - Thánh lễ, Lễ ban thánh thể.
/ˈjuːkərɪst/ /ˈjukərɪst/

Thánh lễ, Lễ ban thánh thể.

Mỗi chủ nhật, bà tôi đều đi nhà thờ để tham dự thánh lễ và rước lễ ban thánh thể.

Hình ảnh minh họa cho từ "defecation" - Đi đại tiện, sự đi tiêu.
/ˌdɛfəˈkeɪʃən/

Đi đại tiện, sự đi tiêu.

Việc con chó đột ngột đi đại tiện trên tấm thảm phòng khách đồng nghĩa với việc cần phải cho nó ra ngoài nhanh hơn và thường xuyên hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "monastery" - Tu viện, thiền viện.
/ˈmɒnəstɹi/ /ˈmɑnəstəɹi/

Tu viện, thiền viện.

Các nhà sư ở tu viện dành cả ngày để nghiên cứu kinh sách.

Hình ảnh minh họa cho từ "performed" - Thực hiện, biểu diễn, thi hành.
/pə.ˈfɔːmd/ /pɚ.ˈfɔɹmd/

Thực hiện, biểu diễn, thi hành.

Anh ấy chỉ mất hai mươi phút để thực hiện công việc đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "communion" - Sự hiệp thông, sự giao hòa tâm linh.
/kəˈmjuːnjən/

Sự hiệp thông, sự giao hòa tâm linh.

Trong quá trình cùng nhau thực hiện dự án nghệ thuật, các bạn học sinh đã trải nghiệm một sự hiệp thông ý tưởng tuyệt vời, tạo nên một tác phẩm thực sự độc đáo.

Hình ảnh minh họa cho từ "monasteries" - Tu viện, thiền viện.
/ˈmɒnəˌsteɹiz/ /ˈmɑːnəˌsteɹiz/

Tu viện, thiền viện.

Nhiều tu viện và thiền viện nằm ở những vùng hẻo lánh, yên tĩnh để tạo môi trường thanh bình cho các nhà sư tu hành.

Hình ảnh minh họa cho từ "continuing" - Tiếp tục, duy trì.
/kənˈtɪnjuːɪŋ/

Tiếp tục, duy trì.

Bạn có muốn tôi tiếp tục dỡ những thứ này xuống không?

Hình ảnh minh họa cho từ "washbasin" - Bồn rửa mặt, chậu rửa mặt.
/ˈwɒʃbeɪsɪn/ /ˈwɑʃbeɪsɪn/

Bồn rửa mặt, chậu rửa mặt.

Sau giờ học, Sarah rửa tay thật kỹ trong bồn rửa mặt.

Hình ảnh minh họa cho từ "offertory" - Bài hát dâng lễ.
/ˈɒfət(ə)ɹi/ /ˈɑfəɹˌtɔɹi/

Bài hát dâng lễ.

Ca đoàn nhà thờ đang tập luyện bài hát dâng lễ tuyệt hay cho buổi lễ chủ nhật tới.

Hình ảnh minh họa cho từ "parishioner" - Giáo dân, người trong xứ đạo.
/pəˈɹɪʃnə(ɹ)/

Giáo dân, người trong xứ đạo.

Người giáo dân đó đã quyên tặng hoa cho bàn thờ nhà thờ.