Hình nền cho offertory
BeDict Logo

offertory

/ˈɒfət(ə)ɹi/ /ˈɑfəɹˌtɔɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ca đoàn nhà thờ đang tập luyện bài hát dâng lễ tuyệt hay cho buổi lễ chủ nhật tới.
noun

Ví dụ :

Trong buổi lễ nhà thờ, các người phụ tá chuyền giỏ xung quanh để mọi người dâng lễ vật.
noun

Ví dụ :

Vị linh mục cẩn thận mở tấm vải dâng lễ thêu hoa văn, chuẩn bị để đặt bánh và rượu lên, làm lễ ban thánh thể.