Hình nền cho letterpress
BeDict Logo

letterpress

/ˈlɛtərˌprɛs/ /ˈlɛɾərˌprɛs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà ngoại dùng phương pháp in typo (in nổi) để in những tấm thiệp cảm ơn riêng cho gia đình.
noun

Ví dụ :

Thiệp mời này tạo cảm giác rất đặc biệt vì nó được in bằng phương pháp in typo (letterpress), khiến cho chữ nổi nhẹ lên khi sờ vào.