Hình nền cho liberalisation
BeDict Logo

liberalisation

/ˌlɪbərəlɪˈzeɪʃən/ /ˌlɪbrəlɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tự do hóa, nới lỏng.

Ví dụ :

Việc nới lỏng quy định về đồng phục của trường, cho phép học sinh mặc quần áo thoải mái hơn, đã được các học sinh hoan nghênh.
noun

Ví dụ :

Việc tự do hóa thị trường điện cho phép nhiều công ty tư nhân cung cấp dịch vụ, mang đến cho người tiêu dùng nhiều lựa chọn hơn và khả năng giá cả sẽ thấp hơn.