Hình nền cho liberalism
BeDict Logo

liberalism

/ˈlɪbərəlɪzəm/ /ˈlɪbrəlɪzəm/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa tự do, tư tưởng tự do.

Ví dụ :

Quan điểm tự do của chị tôi về quy định ăn mặc ở trường khiến tôi rất ấn tượng.
noun

Ví dụ :

Chính sách mới của trường thể hiện một tư tưởng tự do, theo đó quyền lựa chọn và phương pháp học tập cá nhân của học sinh được ưu tiên hàng đầu.
noun

Chủ nghĩa tự do kinh tế.

Ví dụ :

Quyết định gần đây của hội đồng trường phản ánh niềm tin vào chủ nghĩa tự do kinh tế, ưu tiên các nguyên tắc thị trường tự do cho nỗ lực gây quỹ của trường.