Hình nền cho autonomy
BeDict Logo

autonomy

/ɑˈtɑnəmi/ /ɔːˈtɒnəmi/ /ɔˈtɑnəmi/

Định nghĩa

noun

Quyền tự chủ, sự tự trị, tính tự lập.

Ví dụ :

Mong muốn có được sự tự chủ của cô sinh viên đã khiến cô ấy tự chọn lịch học cho mình.
noun

Ví dụ :

Bạn học sinh đã thể hiện quyền tự chủ của mình bằng cách tự chọn đề tài dự án cho hội chợ khoa học.
noun

Ví dụ :

Giáo hội mới thành lập được hưởng quyền tự trị giáo hội, tự quản lý mọi hoạt động hàng ngày mặc dù vẫn thuộc về giáo hội mẹ lớn hơn.