Hình nền cho linotype
BeDict Logo

linotype

/ˈlaɪnətaɪp/

Định nghĩa

noun

Máy chữ dòng, máy in chữ dòng.

Ví dụ :

Tờ báo cũ sử dụng máy chữ dòng để nhanh chóng tạo ra các dòng chữ cho mỗi trang báo.
noun

Khuôn chữ đúc dòng, dòng chữ đúc.

Ví dụ :

Người thợ in cẩn thận kiểm tra khuôn chữ đúc dòng để đảm bảo mỗi dòng chữ đều rõ ràng và dễ đọc trước khi in báo.