Hình nền cho slug
BeDict Logo

slug

/slʌɡ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con sên vườn để lại một vệt nhớt trên luống hoa của trường.
noun

Ví dụ :

Tổng biên tập tờ báo viết một tiêu đề ngắn gọn "Họp Hội Đồng Trường" phía trên bài viết, để dễ dàng nhận biết nội dung khi biên tập.
noun

Đơn vị đo khối lượng slug.

Ví dụ :

Slug, một đơn vị đo khối lượng, hiếm khi được dùng trong các phép tính thông thường.
noun

Rêu nhầy

Ví dụ :

Sau khi các amip đơn bào cạn kiệt nguồn thức ăn, chúng kết hợp lại để tạo thành một sinh vật hình giọt слизень duy nhất, di chuyển để tìm nguồn thức ăn mới.
noun

Ví dụ :

Đầu máy điện-diesel cần một đầu máy phụ trợ để kéo đoàn tàu chở hàng nặng lên dốc cao một cách an toàn.
noun

Ví dụ :

Biên tập viên đã đánh dấu đen vào lề bản thảo để chỉ ra chỗ có lỗi đánh máy.
noun

Người đi nhờ xe, Người đi ké xe (để đủ số lượng người đi vào làn đường ưu tiên).

Ví dụ :

"To get to the game on time, Sarah used a slug to get into the HOV lane. "
Để đến xem trận đấu đúng giờ, Sarah đã đón một người đi nhờ xe để được đi vào làn đường ưu tiên.
noun

Đường dẫn tĩnh, phần cuối URL.

Ví dụ :

Bài viết blog về cách làm bánh quy có đường dẫn URL kết thúc bằng "/recipes/chocolate-chip-cookies," và "chocolate-chip-cookies" chính là slug của nó (tên đường dẫn tĩnh).
verb

Ví dụ :

Từ khi giá vé xe buýt tăng, nhiều người đi chung xe vãng lai để đi làm vào buổi sáng nhằm tiết kiệm tiền.