Hình nền cho lioness
BeDict Logo

lioness

/ˈlaɪənəs/ /ˈlaɪənɛs/

Định nghĩa

noun

Sư tử cái.

Ví dụ :

Con sư tử cái kiên nhẫn quan sát đàn con của nó chơi đùa gần vũng nước.
noun

Ví dụ :

Vào tuần lễ tốt nghiệp, chàng sinh viên trẻ rất vui khi thấy mẹ đến thăm; bạn bè anh đùa rằng sự xuất hiện của "khách nữ" đồng nghĩa với việc bữa tiệc sắp sửa bớt náo nhiệt đi một chút.