Hình nền cho logger
BeDict Logo

logger

/ˈlɒɡə/ /ˈlɑːɡɚ/

Định nghĩa

noun

Thợ rừng, người khai thác gỗ.

Ví dụ :

Người thợ rừng dùng cưa máy để đốn cây thông cao lớn.
noun

Trình ghi nhật ký, phần mềm ghi nhật ký.

Ví dụ :

Phần mềm của chúng tôi có trình ghi nhật ký tích hợp sẵn, ghi lại tất cả các lỗi, giúp chúng tôi tìm và sửa lỗi một cách nhanh chóng.