noun🔗ShareThợ rừng, người khai thác gỗ. A worker whose occupation is to harvest trees."The logger used a chainsaw to cut down the tall pine tree. "Người thợ rừng dùng cưa máy để đốn cây thông cao lớn.jobindustrypersonworkenvironmentagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrình ghi nhật ký, phần mềm ghi nhật ký. That which logs, such as a computer program to keep track of events."Our software has a built-in logger that records all errors, helping us find and fix problems quickly. "Phần mềm của chúng tôi có trình ghi nhật ký tích hợp sẵn, ghi lại tất cả các lỗi, giúp chúng tôi tìm và sửa lỗi một cách nhanh chóng.computingtechnologyelectronicsdevicemachinefunctionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc