

logia
Định nghĩa
noun
Lời huấn, lời dạy (của Chúa Giê-su).
(specifically) A saying that is attributed to Jesus in ancient or reconstructed texts that was (originally) handed down without narrative context.
Ví dụ :
Từ liên quan
interpretation noun
/ɪntəpɹəˈteɪʃən/ /ɪntɚpɹəˈteɪʃən/
Giải thích, diễn giải, phiên dịch, cách hiểu.
exclusively adverb
/ɪkˈskluːsɪvli/
Duy nhất, độc quyền, hoàn toàn.
Nhà hàng này chỉ phục vụ duy nhất cà phê thôi.
attributed verb
/əˈtrɪbjutɪd/ /ˈætrɪˌbjutɪd/
Đổ tại, quy cho, cho là do.
reconstructed verb
/ˌriːkənˈstrʌktɪd/ /rɪkənˈstrʌktɪd/
Tái thiết, xây dựng lại, phục hồi.
traditional noun
/tɹəˈdɪʃnəl/
Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
"My grandmother is a traditional, believing strongly in family values. "
Bà tôi là một người theo chủ nghĩa truyền thống, luôn tin tưởng mạnh mẽ vào các giá trị gia đình.