noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấy, rận. A small parasitic wingless insect of the order Psocodea. Ví dụ : "The child's pet bird had several lice, tiny, wingless insects. " Con chim cảnh của đứa bé có mấy con rận, là những con côn trùng nhỏ xíu không có cánh. insect animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ tồi, kẻ đê tiện, quân bỉ ổi. (not usually used in plural form) A contemptible person; one who is deceitful or causes harm. Ví dụ : "That coworker is a louse; he spreads rumors and gossips about everyone. " Cái người đồng nghiệp đó đúng là đồ tồi; hắn ta chuyên đi tung tin đồn nhảm và nói xấu sau lưng tất cả mọi người. person character moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chấy, gỡ chấy. To remove lice from. Ví dụ : "The mother loused her daughter's hair to get rid of the head lice. " Người mẹ bắt chấy trên tóc con gái để loại bỏ chấy. medicine animal body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc