Hình nền cho gossips
BeDict Logo

gossips

/ˈɡɒsɪps/

Định nghĩa

noun

Nhiều chuyện, kẻ lắm điều, người thích buôn dưa lê.

Ví dụ :

"Be careful what you say to him: he’s a bit of a gossip."
Cẩn thận những gì bạn nói với anh ta nhé: anh ta hơi bị lắm điều đấy.
noun

Lời đàm tiếu, chuyện tầm phào, chuyện ngồi lê đôi mách.

Ví dụ :

Theo như mấy chuyện ngồi lê đôi mách mới nhất thì mối quan hệ của họ đang gặp trục trặc lớn.
noun

Mẹ đỡ đầu (của con), bạn thân.

Ví dụ :

Tôi mời mẹ đỡ đầu Mary và bạn thân John đến dự tiệc sinh nhật con gái tôi; dù sao thì họ cũng là cha mẹ đỡ đầu của con bé.
verb

Nói xấu, buôn chuyện, ngồi lê đôi mách.

Ví dụ :

Mấy bạn nữ thường buôn chuyện về chuyện tình cảm của các bạn cùng lớp vào giờ nghỉ trưa.
verb

Đỡ đầu, làm cha đỡ đầu, làm mẹ đỡ đầu.

Ví dụ :

Vì cả cha lẫn mẹ đều ốm nặng, vị trưởng làng tốt bụng đỡ đầu cho tất cả những đứa trẻ sơ sinh trong cộng đồng nhỏ bé, hẻo lánh đó.