BeDict Logo

gossips

/ˈɡɒsɪps/
Hình ảnh minh họa cho gossips: Đỡ đầu, làm cha đỡ đầu, làm mẹ đỡ đầu.
verb

Đỡ đầu, làm cha đỡ đầu, làm mẹ đỡ đầu.

Vì cả cha lẫn mẹ đều ốm nặng, vị trưởng làng tốt bụng đỡ đầu cho tất cả những đứa trẻ sơ sinh trong cộng đồng nhỏ bé, hẻo lánh đó.