Hình nền cho loxodrome
BeDict Logo

loxodrome

/ˈlɒksədɹəʊm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Phi công đã đi theo đường loxodrome ngang qua đại dương, giữ một hướng la bàn không đổi để đến đích một cách hiệu quả.