noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên cuồng, sự mất trí, sự hoá rồ. (of a person or group of people) The state of being mad, insanity Ví dụ : "The idea of skipping class to go to the beach in the middle of the winter semester seemed like complete lunacy to me. " Việc bỏ học giữa học kỳ mùa đông để đi biển nghe đối với tôi hoàn toàn là một ý tưởng điên rồ. mind medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên rồ, ngu xuẩn, mất trí. Something deeply misguided. Ví dụ : "His decision to quit his well-paying job and start a lemonade stand was a clear case of lunacy. " Việc anh ta quyết định bỏ công việc lương cao để mở sạp bán nước chanh rõ ràng là một quyết định điên rồ. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc