Hình nền cho mala
BeDict Logo

mala

/ˈmɑlə/

Định nghĩa

noun

Thùy hàm dưới.

Ví dụ :

Khi soi con châu chấu dưới kính hiển vi trong lớp sinh học, Maria cẩn thận chỉ vào thùy hàm dưới, một trong những bộ phận giống như hàm được dùng để ăn của côn trùng này.
noun

Hàm nghiền, diện nghiền.

Ví dụ :

Nhà côn trùng học chỉ vào hàm nghiền của con bọ cánh cứng dưới kính hiển vi, giải thích cách bề mặt có gân của nó giúp nó nghiền nát các chất thực vật cứng.
noun

Tràng hạt, chuỗi hạt cầu nguyện.

Ví dụ :

Trong lúc thiền định, cô ấy cầm tràng hạt và lần từng hạt một sau mỗi lần niệm câu thần chú.