Hình nền cho mammy
BeDict Logo

mammy

/ˈmæmi/

Định nghĩa

noun

Má, Mẹ.

Ví dụ :

""Little Lily ran to Mammy for a hug after school." "
Sau giờ học, bé Lily chạy ngay đến Má để ôm một cái.
noun

em da đen (trong lịch sử, thường mang tính miệt thị), nô lệ da đen (thời kỳ tiền nội chiến).

Ví dụ :

Vào những năm 1920, gia đình đó thuê một vú em da đen để chăm sóc những đứa con nhỏ của họ (thời đó, những người này thường là nô lệ hoặc bị phân biệt đối xử).