Hình nền cho massaged
BeDict Logo

massaged

/məˈsɑʒd/ /məˈsɑːʒd/

Định nghĩa

verb

Xoa bóp, mát-xa.

Ví dụ :

"After a long day of work, she massaged her tired feet. "
Sau một ngày làm việc dài, cô ấy xoa bóp đôi chân mỏi nhừ của mình.
verb

Xử lý, chỉnh sửa, sắp xếp.

Ví dụ :

Người quản lý dự án đã xử lý/chỉnh sửa bảng tính dữ liệu để giúp nhóm dễ dàng hiểu các số liệu bán hàng hơn.