noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trưởng thành, sự chín chắn, sự phát triển. The process of becoming mature. Ví dụ : "The maturation of the student's skills took several years of dedicated practice. " Sự trưởng thành trong kỹ năng của học sinh đó đòi hỏi nhiều năm luyện tập chuyên cần. age biology physiology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưởng thành, sự chín muồi, sự phát triển. The process of differentiation that produces the adult form of an organism. Ví dụ : "The maturation of the young oak tree was evident in its developing leaves and sturdy trunk. " Sự trưởng thành của cây sồi non thể hiện rõ qua những chiếc lá đang phát triển và thân cây chắc khỏe của nó. biology organism physiology process age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trưởng thành, sự chín chắn, sự thành thục. The process of maturating, or suppurating fully. Ví dụ : "The maturation of the new employee was evident in her increased confidence and ability to handle complex tasks. " Sự trưởng thành của nhân viên mới thể hiện rõ qua sự tự tin tăng lên và khả năng xử lý các nhiệm vụ phức tạp. physiology biology process medicine age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc