Hình nền cho maturation
BeDict Logo

maturation

/ˌmætʃəˈreɪʃən/ /ˌmætjəˈreɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự trưởng thành, sự chín chắn, sự phát triển.

Ví dụ :

Sự trưởng thành trong kỹ năng của học sinh đó đòi hỏi nhiều năm luyện tập chuyên cần.
noun

Trưởng thành, sự chín muồi, sự phát triển.

Ví dụ :

Sự trưởng thành của cây sồi non thể hiện rõ qua những chiếc lá đang phát triển và thân cây chắc khỏe của nó.
noun

Sự trưởng thành, sự chín chắn, sự thành thục.

Ví dụ :

Sự trưởng thành của nhân viên mới thể hiện rõ qua sự tự tin tăng lên và khả năng xử lý các nhiệm vụ phức tạp.