

mesoderm
Định nghĩa
Từ liên quan
development noun
/dɪˈvɛləpmənt/
Phát triển, sự phát triển, tiến triển.
circulatory noun
/ˈsɜːrkjələtɔːri/ /ˈsɜːrkjələtri/
Bình tuần hoàn.
Hệ thống bình tuần hoàn của các ống thông hơi sưởi ấm trong lớp học được thiết kế kém; một bên thì quá nóng, trong khi bên kia vẫn lạnh lẽo, dẫn đến việc phân bố nhiệt không đều.