Hình nền cho metazoan
BeDict Logo

metazoan

/ˌmɛtəˈzoʊən/ /ˌmɛtəˈzoʊæn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sách giáo khoa sinh học giải thích rằng con người, vì là động vật phát triển từ phôi thai với ba lớp mô riêng biệt, được xếp vào nhóm động vật đa bào.
noun

Động vật đa bào.

Ví dụ :

Sách giáo khoa sinh học giải thích rằng chó, mèo, và thậm chí cả một con kiến nhỏ đều là ví dụ về động vật đa bào vì chúng là động vật có cấu tạo từ nhiều tế bào.
adjective

Ví dụ :

Sách giáo khoa sinh học giải thích sự phát triển đa bào của ếch, cho thấy ba lớp mô của nó hình thành các cơ quan khác nhau như thế nào.
adjective

Đa bào, Thuộc về động vật đa bào.

Ví dụ :

Nghiên cứu sự phát triển của động vật đa bào giúp chúng ta hiểu cách các sinh vật đa bào phức tạp, như con người, được hình thành.