BeDict Logo

circulatory

/ˈsɜːrkjələtɔːri/ /ˈsɜːrkjələtri/
Hình ảnh minh họa cho circulatory: Bình tuần hoàn.
noun

Hệ thống bình tuần hoàn của các ống thông hơi sưởi ấm trong lớp học được thiết kế kém; một bên thì quá nóng, trong khi bên kia vẫn lạnh lẽo, dẫn đến việc phân bố nhiệt không đều.