Hình nền cho metamorphose
BeDict Logo

metamorphose

/ˌmɛtəˈmɔːˌfəʊz/ /ˌmɛɾəˈmɔɹˌfoʊs/

Định nghĩa

verb

Biến thái, hóa thân, lột xác.

Ví dụ :

Sâu bướm sẽ sớm lột xác để trở thành một con bướm xinh đẹp.
verb

Biến đổi, thay đổi, chuyển hóa.

Ví dụ :

Sau nhiều năm học tập và cống hiến hết mình, cậu sinh viên nhút nhát ấy bắt đầu thay đổi và trở thành một diễn giả tự tin trước công chúng.