Hình nền cho metes
BeDict Logo

metes

/miːts/

Định nghĩa

verb

Đo, cân đo, định lượng.

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận đo lượng phân bón cho từng hàng cây trồng để đảm bảo cây phát triển đều.